Xe nâng tay cao Bishamon

Xe nâng tay cao Bishamon

Giá: Liên hệ
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 Tháng
Tình trạng: Mới, Đã qua sử dụng
Vận chuyển: Toàn Quốc

Chi tiết sản phẩm

Xe nâng tay cao Bishamon - Xe nâng tay cao model STS được thiết kế nâng hạ bằng hệ thống thủy lực dùng chân kích và tay xả. Tải trọng nâng từ 150~1000kg và chiều cao nâng từ 840~1590mm. Xe nhỏ gọn dễ di chuyển trong lối đi hẹp.

Thiết kế và vận hành của xe nâng tay cao Bishamon                                                                                                                                                                                             
- Nâng và hạ bằng hệ thống thủy lực với chân kích và tay xả, di chuyển bằng đẩy và kéo tay
- Bánh xe nhựa PU siêu bền có phanh định vị bánh  xe 

Bản vẽ kỹ thuật của Xe nâng tay cao Bishamon:

Xe nang tay cao Bishamon
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Model     Đơn vị     STS15     STS38     ST20WW     STL25     ST25     ST30WW     STL38     ST38     ST38WN
Tải trọng nâng     kg     150     380     200     250     300     380
Hành trình nâng     A (mm)     750     1,500     1,200     1,500     1,200     1,500
Chiều cao nâng thấp nhất     B (mm)     90     88     90
Chiều cao nâng cao nhất     C (mm)     840     1,590     1,288     1,588     1,590     1,290     1,590
Chiều cao toàn xe     D (mm)     1,225     1,251     1,966     1,593     1,893     1,969     1,666     1,966
Chiều rộng toàn xe     E (mm)     645     683     1,375     645     1,375     641     875
Chiều dài toàn xe     F (mm)     1,192     1,306     1,499     992     1,506     1,099
Chiều rộng càng nâng     H (mm)     628     600     558     628     600     558
Chiều rộng nhỏ nhất giữa hai càng nâng     I (mm)     125     232     125     232
Chiều dài càng nâng     G (mm)     750     800     1,000     550     1,000     600
Chiều rộng một bản càng nâng     J (mm)     60     110     60     110
Khoảng cách tâm bánh nhỏ tới mũi càng     K (mm)     317     269     354     117     269     154
Số lần kích để nâng tới độ cao tối đa     lần     27     37     53     43     53     71     43     53
Chiều cao nâng cho một lần kích     mm     28     20     28     21     28
Tâm tải trọng     L (mm)     400     500     300     500     300
Khoảng cách ngoài giữa hai chân chịu lực     mm     502     591     1,375     502     1,375     549     875
Khoảng cách trong giữa hai chân chịu lực     mm     360     391     1,175     360     1,175     349     675
Kích thước bánh nhỏ (đường kính x độ rộng)     mm     Ø 80 x 32     Ø 70 x 73     Ø 80 x 32     Ø 70 x 73
Kích thước bánh lớn (đường kính x độ rộng)     mm     Ø 100 x 32     Ø 150 x 42     Ø 100 x 32     Ø 150 x 42
Bán kính quay xe nhỏ nhất     O (mm)     822     1,026     1,327     822     1,413     923     1,014
Tự trọng xe     kg     57     135     159     62     67     193     117     122     132
Model với chức năng kích nhanh           -     -     ST20HWW     STL25H     ST25H     ST30HWW     STL38H     ST38H     ST38HWN

 
Model     Đơn vị     STL50     ST50     ST50WN     STL65     ST65     ST80     ST80WW     ST100     ST100WN
Tải trọng nâng     kg     500     650     800     1000
Hành trình nâng     A (mm)     1,200     1,500     1,200     1,500
Chiều cao nâng thấp nhất     B (mm)     90
Chiều cao nâng cao nhất     C (mm)     1,290     1,590     1,290     1,590
Chiều cao toàn xe     D (mm)     1,669     1,969     1,667     1,967
Chiều rộng toàn xe     E (mm)     683     875     883     1,400     83     934
Chiều dài toàn xe     F (mm)     1,106     1,851     1,651     1,451
Chiều rộng càng nâng     H (mm)     600     726     688
Chiều rộng nhỏ nhất giữa hai càng nâng     I (mm)     232     275
Chiều dài càng nâng     G (mm)     600     1,200     1,000     800
Chiều rộng một bản càng nâng     J (mm)     110     125
Khoảng cách tâm bánh nhỏ tới mũi càng     K (mm)     69     395     195
Số lần kích để nâng tới độ cao tối đa     lần     57     71     102     127
Chiều cao nâng cho một lần kích     mm     21     12
Tâm tải trọng     L (mm)     300     600     500     400
Khoảng cách ngoài giữa hai chân chịu lực     mm     591     875     700     1,400     700     900
Khoảng cách trong giữa hai chân chịu lực     mm     391     675     500     1,200     500     700
Kích thước bánh nhỏ (đường kính x độ rộng)     mm      Ø 70 x 73
Kích thước bánh lớn (đường kính x độ rộng)     mm     Ø 150 x 42     Ø 200 x 42
Bán kính quay xe nhỏ nhất     O (mm)     1.026     1,103     1,484     1,304     1,657     1,304     1,353
Tự trọng xe     kg     151     156     166     247     252     251     276     250     260
Model với chức năng kích nhanh           STL50H     ST50H     ST50HWN     STl65H     ST65H     STL80H     STL80HWN     ST100H     ST100HWN
 
Xe nâng tay cao Bishamon - Phúc Long tự phân phối các sản phẩm Xe nang tay cao Bishamon tận nơi trên Toàn Quốc. Hãy liên hệ theo số 094.778.2626 để được bảng báo giá tốt nhất

ĐT: (08) 6299.2626 - 6298.2626 – Fax:6297.2626 - Hotline: 094.778.2626 - 093.773.2626 - 093.214.2626 – 094.775.2626
-  Showroom TP.HCM:   26 Tân Kỳ Tân Quý, P.15, Q.Tân Bình, TP.HCM
-  Xưởng Sản xuất 1:     26-30 F4, ấp 6, Vĩnh Lộc B, H.Bình Chánh, TP.HCM
-  Xưởng Sản xuất 2:     6-12 H10, ấp 5, Vĩnh Lộc A, H.Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh